синте́тика
Dấu sắc trên синте́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синте́тика nghĩa là đồ tơ tổng hợp, tơ lụa nhân tạo.
Nghĩa của синте́тика
Danh từ
- Đồ tơ tổng hợp, tơ lụa nhân tạo.
Biến cách của синте́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синте́тика | синте́тики |
| Sinh cách кого? чего? | синте́тики | синте́тик |
| Tặng cách кому? чему? | синте́тике | синте́тикам |
| Đối cách кого? что? | синте́тику | синте́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | синте́тикой | синте́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | синте́тике | синте́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синтетика nghĩa là gì?
синтетика (danh từ) nghĩa là đồ tơ tổng hợp, tơ lụa nhân tạo.
синтетика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синте́тика (phiên âm Latinh sintɛ́tika, IPA [sʲɪnˈtɛtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.