си́нус
giống đựcbất động vật
sínus[ˈsʲinʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên си́нус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́нус nghĩa là sin, chính huyền.
Nghĩa của си́нус
Danh từ
- toán học Sin, chính huyền.
- giải phẫu Xoang.
Biến cách của си́нус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́нус | си́нусы |
| Sinh cách кого? чего? | си́нуса | си́нусов |
| Tặng cách кому? чему? | си́нусу | си́нусам |
| Đối cách кого? что? | си́нус | си́нусы |
| Công cụ cách кем? чем? | си́нусом | си́нусами |
| Giới cách о ком? о чём? | си́нусе | си́нусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của си́нус
Câu hỏi thường gặp
синус nghĩa là gì?
синус (danh từ) nghĩa là sin, chính huyền.
синус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́нус (phiên âm Latinh sínus, IPA [ˈsʲinʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.