синхротро́н
Dấu sắc trên синхротро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синхротро́н nghĩa là máy xincrôtrôn.
Nghĩa của синхротро́н
Danh từ
- Máy xincrôtrôn.
Biến cách của синхротро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синхротро́н | синхротро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | синхротро́на | синхротро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | синхротро́ну | синхротро́нам |
| Đối cách кого? что? | синхротро́н | синхротро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | синхротро́ном | синхротро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | синхротро́не | синхротро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синхротрон nghĩa là gì?
синхротрон (danh từ) nghĩa là máy xincrôtrôn.
синхротрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синхротро́н (phiên âm Latinh sinxrotrón, IPA [sʲɪnxrɐˈtron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.