синхро́нный
Dấu sắc trên синхро́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синхро́нный nghĩa là đồng bộ.
Nghĩa của синхро́нный
Tính từ
- Đồng bộ.
- синхронный перево́д[sự] dich tức thời, phiên dịch đồng thời, phiên dịch đồng bộ
Biến cách của синхро́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | синхро́нный | синхро́нное | синхро́нная | синхро́нные |
| Sinh cách | синхро́нного | синхро́нного | синхро́нной | синхро́нных |
| Tặng cách | синхро́нному | синхро́нному | синхро́нной | синхро́нным |
| Đối cách | синхро́нный / синхро́нного | синхро́нное | синхро́нную | синхро́нные / синхро́нных |
| Công cụ cách | синхро́нным | синхро́нным | синхро́нной | синхро́нными |
| Giới cách | синхро́нном | синхро́нном | синхро́нной | синхро́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với синхро́нный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
синхронный nghĩa là gì?
синхронный (tính từ) nghĩa là đồng bộ.
синхронный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синхро́нный (phiên âm Latinh sinxrónnyj, IPA [sʲɪnˈxronːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.