синщпти́ческие усло́вияnhững điều kiện thời tiết (khí tượng)
синщпти́ческая ка́ртаbản đồ thời tiết
Câu hỏi thường gặp
синщптический nghĩa là gì?
синщптический (tính từ) nghĩa là khí tượng.
синщптический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синщптический (phiên âm Latinh sinščptičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.