сиони́зм
Dấu sắc trên сиони́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сиони́зм nghĩa là chủ nghĩa xi-ô-nít.
Nghĩa của сиони́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa phục quốc Do thái, chủ nghĩa xi-ô-nít.
Biến cách của сиони́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сиони́зм | сиони́змы |
| Sinh cách кого? чего? | сиони́зма | сиони́змов |
| Tặng cách кому? чему? | сиони́зму | сиони́змам |
| Đối cách кого? что? | сиони́зм | сиони́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | сиони́змом | сиони́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | сиони́зме | сиони́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сионизм nghĩa là gì?
сионизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xi-ô-nít.
сионизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сиони́зм (phiên âm Latinh sionízm, IPA [sʲɪɐˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.