TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сионит

giống đực
sionit giọng máy của trình duyệt

сионит nghĩa là Người theo chủ nghĩa phục quốc Do-thái.

Nghĩa của сионит

Danh từ

  1. Người theo chủ nghĩa phục quốc Do-thái.

Câu hỏi thường gặp

сионит nghĩa là gì?

сионит (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa phục quốc Do-thái.

сионит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сионит (phiên âm Latinh sionit); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.