си́плый
síplyj[ˈsʲipɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên си́плый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́плый nghĩa là khàn khàn.
Nghĩa của си́плый
Tính từ
- Khàn khàn; giọng vịt đực ((khẩu ngữ)).
Biến cách của си́плый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́плый | си́плое | си́плая | си́плые |
| Sinh cách | си́плого | си́плого | си́плой | си́плых |
| Tặng cách | си́плому | си́плому | си́плой | си́плым |
| Đối cách | си́плый / си́плого | си́плое | си́плую | си́плые / си́плых |
| Công cụ cách | си́плым | си́плым | си́плой | си́плыми |
| Giới cách | си́плом | си́плом | си́плой | си́плых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của си́плый
| So sánh hơn | (по)си́плее |
Câu hỏi thường gặp
сиплый nghĩa là gì?
сиплый (tính từ) nghĩa là khàn khàn.
сиплый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́плый (phiên âm Latinh síplyj, IPA [ˈsʲipɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.