сире́невый
Dấu sắc trên сире́невый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сире́невый nghĩa là đinh hương, tím nhạt, màu hoa cà.
Nghĩa của сире́невый
Tính từ
- Thuộc về tử đinh hương, đinh hương.
- сиреневый кустbụi tử đinh hương
- о цвете Tím nhạt, màu hoa cà.
- пла́тье сире́невого цве́таáo dài màu tím nhạt
Biến cách của сире́невый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сире́невый | сире́невое | сире́невая | сире́невые |
| Sinh cách | сире́невого | сире́невого | сире́невой | сире́невых |
| Tặng cách | сире́невому | сире́невому | сире́невой | сире́невым |
| Đối cách | сире́невый / сире́невого | сире́невое | сире́невую | сире́невые / сире́невых |
| Công cụ cách | сире́невым | сире́невым | сире́невой | сире́невыми |
| Giới cách | сире́невом | сире́невом | сире́невой | сире́невых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сиреневый nghĩa là gì?
сиреневый (tính từ) nghĩa là đinh hương, tím nhạt, màu hoa cà.
сиреневый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сире́невый (phiên âm Latinh sirénevyj, IPA [sʲɪˈrʲenʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.