TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сире́невый

sirénevyj[sʲɪˈrʲenʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сире́невый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сире́невый nghĩa là đinh hương, tím nhạt, màu hoa cà.

Nghĩa của сире́невый

Tính từ

  1. Thuộc về tử đinh hương, đinh hương.
    • сиреневый кустbụi tử đinh hương
  2. о цвете Tím nhạt, màu hoa cà.
    • пла́тье сире́невого цве́таáo dài màu tím nhạt

Biến cách của сире́невый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсире́невыйсире́невоесире́неваясире́невые
Sinh cáchсире́невогосире́невогосире́невойсире́невых
Tặng cáchсире́невомусире́невомусире́невойсире́невым
Đối cáchсире́невый / сире́невогосире́невоесире́невуюсире́невые / сире́невых
Công cụ cáchсире́невымсире́невымсире́невойсире́невыми
Giới cáchсире́невомсире́невомсире́невойсире́невых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сиреневый nghĩa là gì?

сиреневый (tính từ) nghĩa là đinh hương, tím nhạt, màu hoa cà.

сиреневый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сире́невый (phiên âm Latinh sirénevyj, IPA [sʲɪˈrʲenʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.