сири́йский
Dấu sắc trên сири́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сири́йский nghĩa là Thuộc về xy-ri, Xi-ri.
Nghĩa của сири́йский
Tính từ
- Thuộc về xy-ri, Xi-ri.
Biến cách của сири́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сири́йский | сири́йское | сири́йская | сири́йские |
| Sinh cách | сири́йского | сири́йского | сири́йской | сири́йских |
| Tặng cách | сири́йскому | сири́йскому | сири́йской | сири́йским |
| Đối cách | сири́йский / сири́йского | сири́йское | сири́йскую | сири́йские / сири́йских |
| Công cụ cách | сири́йским | сири́йским | сири́йской | сири́йскими |
| Giới cách | сири́йском | сири́йском | сири́йской | сири́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сирийский nghĩa là gì?
сирийский (tính từ) nghĩa là Thuộc về xy-ri, Xi-ri.
сирийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сири́йский (phiên âm Latinh siríjskij, IPA [sʲɪˈrʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.