TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сири́йский

siríjskij[sʲɪˈrʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сири́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сири́йский nghĩa là Thuộc về xy-ri, Xi-ri.

Nghĩa của сири́йский

Tính từ

  1. Thuộc về xy-ri, Xi-ri.

Biến cách của сири́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсири́йскийсири́йскоесири́йскаясири́йские
Sinh cáchсири́йскогосири́йскогосири́йскойсири́йских
Tặng cáchсири́йскомусири́йскомусири́йскойсири́йским
Đối cáchсири́йский / сири́йскогосири́йскоесири́йскуюсири́йские / сири́йских
Công cụ cáchсири́йскимсири́йскимсири́йскойсири́йскими
Giới cáchсири́йскомсири́йскомсири́йскойсири́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сирийский nghĩa là gì?

сирийский (tính từ) nghĩa là Thuộc về xy-ri, Xi-ri.

сирийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сири́йский (phiên âm Latinh siríjskij, IPA [sʲɪˈrʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.