системати́ческий
Dấu sắc trên системати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
системати́ческий nghĩa là có hệ thống, thường xuyên, đều đặn.
Nghĩa của системати́ческий
Tính từ
- Có hệ thống.
- постоянный, регуляный Thường xuyên, đều đặn, liên tục, có hệ thống.
Biến cách của системати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | системати́ческий | системати́ческое | системати́ческая | системати́ческие |
| Sinh cách | системати́ческого | системати́ческого | системати́ческой | системати́ческих |
| Tặng cách | системати́ческому | системати́ческому | системати́ческой | системати́ческим |
| Đối cách | системати́ческий / системати́ческого | системати́ческое | системати́ческую | системати́ческие / системати́ческих |
| Công cụ cách | системати́ческим | системати́ческим | системати́ческой | системати́ческими |
| Giới cách | системати́ческом | системати́ческом | системати́ческой | системати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của системати́ческий
Câu hỏi thường gặp
систематический nghĩa là gì?
систематический (tính từ) nghĩa là có hệ thống, thường xuyên, đều đặn.
систематический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là системати́ческий (phiên âm Latinh sistematíčeskij, IPA [sʲɪsʲtʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.