TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

системати́ческий

sistematíčeskij[sʲɪsʲtʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên системати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

системати́ческий nghĩa là có hệ thống, thường xuyên, đều đặn.

Nghĩa của системати́ческий

Tính từ

  1. Có hệ thống.
  2. постоянный, регуляный Thường xuyên, đều đặn, liên tục, có hệ thống.

Biến cách của системати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсистемати́ческийсистемати́ческоесистемати́ческаясистемати́ческие
Sinh cáchсистемати́ческогосистемати́ческогосистемати́ческойсистемати́ческих
Tặng cáchсистемати́ческомусистемати́ческомусистемати́ческойсистемати́ческим
Đối cáchсистемати́ческий / системати́ческогосистемати́ческоесистемати́ческуюсистемати́ческие / системати́ческих
Công cụ cáchсистемати́ческимсистемати́ческимсистемати́ческойсистемати́ческими
Giới cáchсистемати́ческомсистемати́ческомсистемати́ческойсистемати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của системати́ческий

Câu hỏi thường gặp

систематический nghĩa là gì?

систематический (tính từ) nghĩa là có hệ thống, thường xuyên, đều đặn.

систематический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là системати́ческий (phiên âm Latinh sistematíčeskij, IPA [sʲɪsʲtʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.