TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сиро́тский

sirótskij[sʲɪˈrot͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сиро́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сиро́тский nghĩa là bồ côi, côi cút.

Nghĩa của сиро́тский

Tính từ

  1. Thuộc về mồ côi, bồ côi, côi cút, côi.
    • сиротский дом(cũ) nhà [nuôi] trẻ mồ côi, dục anh đường

Biến cách của сиро́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсиро́тскийсиро́тскоесиро́тскаясиро́тские
Sinh cáchсиро́тскогосиро́тскогосиро́тскойсиро́тских
Tặng cáchсиро́тскомусиро́тскомусиро́тскойсиро́тским
Đối cáchсиро́тский / сиро́тскогосиро́тскоесиро́тскуюсиро́тские / сиро́тских
Công cụ cáchсиро́тскимсиро́тскимсиро́тскойсиро́тскими
Giới cáchсиро́тскомсиро́тскомсиро́тскойсиро́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сиро́тский

Câu hỏi thường gặp

сиротский nghĩa là gì?

сиротский (tính từ) nghĩa là bồ côi, côi cút.

сиротский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сиро́тский (phiên âm Latinh sirótskij, IPA [sʲɪˈrot͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.