си́стола
giống cáibất động vật
sístola[ˈsʲistəɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên си́стола chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́стола nghĩa là tâm thu, thu tâm.
Nghĩa của си́стола
Danh từ
- Tâm thu, thu tâm.
Biến cách của си́стола (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́стола | си́столы |
| Sinh cách кого? чего? | си́столы | си́стол |
| Tặng cách кому? чему? | си́столе | си́столам |
| Đối cách кого? что? | си́столу | си́столы |
| Công cụ cách кем? чем? | си́столой | си́столами |
| Giới cách о ком? о чём? | си́столе | си́столах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
систола nghĩa là gì?
систола (danh từ) nghĩa là tâm thu, thu tâm.
систола đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́стола (phiên âm Latinh sístola, IPA [ˈsʲistəɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.