си́то
giống trungbất động vật
síto[ˈsʲitə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên си́то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́то nghĩa là rây, giần, sàng.
Nghĩa của си́то
Danh từ
- для муки [cái] rây.
- для зерна и т. п. [cái] giần, sàng.
Biến cách của си́то (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́то | си́та |
| Sinh cách кого? чего? | си́та | си́т |
| Tặng cách кому? чему? | си́ту | си́там |
| Đối cách кого? что? | си́то | си́та |
| Công cụ cách кем? чем? | си́том | си́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | си́те | си́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сито nghĩa là gì?
сито (danh từ) nghĩa là rây, giần, sàng.
сито đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́то (phiên âm Latinh síto, IPA [ˈsʲitə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.