си́тцевый
Dấu sắc trên си́тцевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́тцевый nghĩa là Thuộc về vải hoa; (из ситца) [bằng] vải hoa.
Nghĩa của си́тцевый
Tính từ
- Thuộc về vải hoa; (из ситца) [bằng] vải hoa.
- си́тцевое пла́тьеáo dài [bằng] vải hoa
Biến cách của си́тцевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́тцевый | си́тцевое | си́тцевая | си́тцевые |
| Sinh cách | си́тцевого | си́тцевого | си́тцевой | си́тцевых |
| Tặng cách | си́тцевому | си́тцевому | си́тцевой | си́тцевым |
| Đối cách | си́тцевый / си́тцевого | си́тцевое | си́тцевую | си́тцевые / си́тцевых |
| Công cụ cách | си́тцевым | си́тцевым | си́тцевой | си́тцевыми |
| Giới cách | си́тцевом | си́тцевом | си́тцевой | си́тцевых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ситцевый nghĩa là gì?
ситцевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về vải hoa; (из ситца) [bằng] vải hoa.
ситцевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́тцевый (phiên âm Latinh sítcevyj, IPA [ˈsʲit͡sːɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.