скази́тельница
Dấu sắc trên скази́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скази́тельница nghĩa là Người kể chuyện (truyện) cổ tích.
Nghĩa của скази́тельница
Nghĩa lấy theo mục сказитель.
Danh từ
- Người kể chuyện (truyện) cổ tích.
Biến cách của скази́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скази́тельница | скази́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | скази́тельницы | скази́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | скази́тельнице | скази́тельницам |
| Đối cách кого? что? | скази́тельницу | скази́тельниц |
| Công cụ cách кем? чем? | скази́тельницей | скази́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | скази́тельнице | скази́тельницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сказительница nghĩa là gì?
сказительница (danh từ) nghĩa là Người kể chuyện (truyện) cổ tích.
сказительница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скази́тельница (phiên âm Latinh skazítelʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.