TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ска́зка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
skázka[ˈskaskə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ска́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ска́зка nghĩa là chuyện cổ tích, chuyện đời xưa.

Nghĩa của ска́зка

Danh từ

  1. Chuyện (chuyện) cổ tích, chuyện (truyện) đời xưa, chuyện (truyện) cổ (для детей (cũng)) [chuyện, truyện] đồng thoại.
    • наро́дные ска́зкиnhững chuyện cổ [tích] dân gian
    • расска́зывать ска́зкиkể [truyện] chuyện cổ tích
    • как в ска́зкеgiống như trong chuyện cổ tích, thần kỳ, kỳ diệu, kỳ lạ
  2. khẩu ngữ выдумка Chuyện bịa đặt.

Biến cách của ска́зка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ска́зкаска́зки
Sinh cách кого? чего?ска́зкиска́зок
Tặng cách кому? чему?ска́зкеска́зкам
Đối cách кого? что?ска́зкуска́зки
Công cụ cách кем? чем?ска́зкойска́зками
Giới cách о ком? о чём?ска́зкеска́зках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ска́зка

Câu hỏi thường gặp

сказка nghĩa là gì?

сказка (danh từ) nghĩa là chuyện cổ tích, chuyện đời xưa.

сказка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ска́зка (phiên âm Latinh skázka, IPA [ˈskaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.