сказу́емое
giống trungbất động vật
skazújemoje[skɐˈzu(j)ɪməjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сказу́емое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сказу́емое nghĩa là vị ngữ.
Nghĩa của сказу́емое
Danh từ
- Vị ngữ.
Biến cách của сказу́емое (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сказу́емое | сказу́емые |
| Sinh cách кого? чего? | сказу́емого | сказу́емых |
| Tặng cách кому? чему? | сказу́емому | сказу́емым |
| Đối cách кого? что? | сказу́емое | сказу́емые |
| Công cụ cách кем? чем? | сказу́емым | сказу́емыми |
| Giới cách о ком? о чём? | сказу́емом | сказу́емых |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сказуемое nghĩa là gì?
сказуемое (danh từ) nghĩa là vị ngữ.
сказуемое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сказу́емое (phiên âm Latinh skazújemoje, IPA [skɐˈzu(j)ɪməjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.