TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ска́зываться

thể chưa hoàn thành
skázyvatʹsja[ˈskazɨvət͡s(ː)ə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ска́зываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ска́зываться nghĩa là ảnh hưởng đến, biểu lộ, biểu hiện.

Nghĩa của ска́зываться

Động từ

  1. отражаться Ảnh hưởng đến. на + giới cách
  2. проявляться Thể hiện, biểu lộ, biểu hiện. в + giới cách
  3. khẩu ngữ называться Tự giới thiệu, tự xưng, nói là. + công cụ cách
    • сказа́ться больны́мnói là bị ốm

Cặp thể của ска́зываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ска́зываться

NgôiHiện tại
яска́зываюсь
тыска́зываешься
он / она́ / оно́ска́зывается
мыска́зываемся
выска́зываетесь
они́ска́зываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сказываться.

Quá khứ

Giống đực (он)ска́зывался
Giống cái (она́)ска́зывалась
Giống trung (оно́)ска́зывалось
Số nhiều (они́)ска́зывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ска́зывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ска́зывайтесь

Câu hỏi thường gặp

сказываться nghĩa là gì?

сказываться (động từ) nghĩa là ảnh hưởng đến, biểu lộ, biểu hiện.

сказываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ска́зываться (phiên âm Latinh skázyvatʹsja, IPA [ˈskazɨvət͡s(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.