скаково́й
skakovój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên скаково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скаково́й nghĩa là để phi.
Nghĩa của скаково́й
Tính từ
- Để phi.
- скакова́я ло́шадь[con] ngựa đua, ngựa phi
Biến cách của скаково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скаково́й | скаково́е | скакова́я | скаковы́е |
| Sinh cách | скаково́го | скаково́го | скаково́й | скаковы́х |
| Tặng cách | скаково́му | скаково́му | скаково́й | скаковы́м |
| Đối cách | скаково́й | скаково́е | скакову́ю | скаковы́е |
| Công cụ cách | скаковы́м | скаковы́м | скаково́й | скаковы́ми |
| Giới cách | скаково́м | скаково́м | скаково́й | скаковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скаковой nghĩa là gì?
скаковой (tính từ) nghĩa là để phi.
скаковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скаково́й (phiên âm Latinh skakovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.