скала́
skalá[skɐˈɫa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên скала́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скала́ nghĩa là khối đá, tảng đá.
Nghĩa của скала́
Danh từ
- Khối đá, tảng đá, đá tảng; (отвесная) vách đá.
Biến cách của скала́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скала́ | ска́лы |
| Sinh cách кого? чего? | скалы́ | ска́л |
| Tặng cách кому? чему? | скале́ | ска́лам |
| Đối cách кого? что? | скалу́ | ска́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | скало́й | ска́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | скале́ | ска́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скала nghĩa là gì?
скала (danh từ) nghĩa là khối đá, tảng đá.
скала đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скала́ (phiên âm Latinh skalá, IPA [skɐˈɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.