TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скали́стый

skalístyj[skɐˈlʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скали́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скали́стый nghĩa là lởm chởm đá, nhiều đá tảng.

Nghĩa của скали́стый

Tính từ

  1. Lởm chởm đá, nhiều đá tảng.

Biến cách của скали́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскали́стыйскали́стоескали́стаяскали́стые
Sinh cáchскали́стогоскали́стогоскали́стойскали́стых
Tặng cáchскали́стомускали́стомускали́стойскали́стым
Đối cáchскали́стый / скали́стогоскали́стоескали́стуюскали́стые / скали́стых
Công cụ cáchскали́стымскали́стымскали́стойскали́стыми
Giới cáchскали́стомскали́стомскали́стойскали́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của скали́стый

So sánh hơn(по)скали́стее

Câu hỏi thường gặp

скалистый nghĩa là gì?

скалистый (tính từ) nghĩa là lởm chởm đá, nhiều đá tảng.

скалистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скали́стый (phiên âm Latinh skalístyj, IPA [skɐˈlʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.