скальп
giống đựcbất động vật
skalʹp[skalʲp]
giọng máy của trình duyệt
скальп nghĩa là Da bóc ở vùng chẩm.
Nghĩa của скальп
Danh từ
- Da bóc ở vùng chẩm.
Biến cách của скальп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ска́льп | ска́льпы |
| Sinh cách кого? чего? | ска́льпа | ска́льпов |
| Tặng cách кому? чему? | ска́льпу | ска́льпам |
| Đối cách кого? что? | ска́льп | ска́льпы |
| Công cụ cách кем? чем? | ска́льпом | ска́льпами |
| Giới cách о ком? о чём? | ска́льпе | ска́льпах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скальп nghĩa là gì?
скальп (danh từ) nghĩa là Da bóc ở vùng chẩm.
скальп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скальп (phiên âm Latinh skalʹp, IPA [skalʲp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.