TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скальп

giống đựcbất động vật
skalʹp[skalʲp] giọng máy của trình duyệt

скальп nghĩa là Da bóc ở vùng chẩm.

Nghĩa của скальп

Danh từ

  1. Da bóc ở vùng chẩm.

Biến cách của скальп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ска́льпска́льпы
Sinh cách кого? чего?ска́льпаска́льпов
Tặng cách кому? чему?ска́льпуска́льпам
Đối cách кого? что?ска́льпска́льпы
Công cụ cách кем? чем?ска́льпомска́льпами
Giới cách о ком? о чём?ска́льпеска́льпах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

скальп nghĩa là gì?

скальп (danh từ) nghĩa là Da bóc ở vùng chẩm.

скальп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скальп (phiên âm Latinh skalʹp, IPA [skalʲp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.