ска́льпель
giống đựcbất động vật
skálʹpelʹ[ˈskalʲpʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ска́льпель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ска́льпель nghĩa là dao mổ.
Nghĩa của ска́льпель
Danh từ
- [Con, cái] dao mổ.
Biến cách của ска́льпель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ска́льпель | ска́льпели |
| Sinh cách кого? чего? | ска́льпеля | ска́льпелей |
| Tặng cách кому? чему? | ска́льпелю | ска́льпелям |
| Đối cách кого? что? | ска́льпель | ска́льпели |
| Công cụ cách кем? чем? | ска́льпелем | ска́льпелями |
| Giới cách о ком? о чём? | ска́льпеле | ска́льпелях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скальпель nghĩa là gì?
скальпель (danh từ) nghĩa là dao mổ.
скальпель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ска́льпель (phiên âm Latinh skálʹpelʹ, IPA [ˈskalʲpʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.