скандина́вский
Dấu sắc trên скандина́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скандина́вский nghĩa là xcăng-đi-na-vơ.
Nghĩa của скандина́вский
Tính từ
- Thuộc về xcăn-đi-na-vi-a, Xcăng-đi-na-vơ.
- скандина́вские языки́các ngôn ngữ Xcăn-đi-na-vi-a, ngữ hệ Xcăng-đi-na-vơ
Biến cách của скандина́вский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скандина́вский | скандина́вское | скандина́вская | скандина́вские |
| Sinh cách | скандина́вского | скандина́вского | скандина́вской | скандина́вских |
| Tặng cách | скандина́вскому | скандина́вскому | скандина́вской | скандина́вским |
| Đối cách | скандина́вский / скандина́вского | скандина́вское | скандина́вскую | скандина́вские / скандина́вских |
| Công cụ cách | скандина́вским | скандина́вским | скандина́вской | скандина́вскими |
| Giới cách | скандина́вском | скандина́вском | скандина́вской | скандина́вских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скандинавский nghĩa là gì?
скандинавский (tính từ) nghĩa là xcăng-đi-na-vơ.
скандинавский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скандина́вский (phiên âm Latinh skandinávskij, IPA [skənʲdʲɪˈnafskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.