TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скандина́вский

skandinávskij[skənʲdʲɪˈnafskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скандина́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скандина́вский nghĩa là xcăng-đi-na-vơ.

Nghĩa của скандина́вский

Tính từ

  1. Thuộc về xcăn-đi-na-vi-a, Xcăng-đi-na-vơ.
    • скандина́вские языки́các ngôn ngữ Xcăn-đi-na-vi-a, ngữ hệ Xcăng-đi-na-vơ

Biến cách của скандина́вский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскандина́вскийскандина́вскоескандина́вскаяскандина́вские
Sinh cáchскандина́вскогоскандина́вскогоскандина́вскойскандина́вских
Tặng cáchскандина́вскомускандина́вскомускандина́вскойскандина́вским
Đối cáchскандина́вский / скандина́вскогоскандина́вскоескандина́вскуюскандина́вские / скандина́вских
Công cụ cáchскандина́вскимскандина́вскимскандина́вскойскандина́вскими
Giới cáchскандина́вскомскандина́вскомскандина́вскойскандина́вских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

скандинавский nghĩa là gì?

скандинавский (tính từ) nghĩa là xcăng-đi-na-vơ.

скандинавский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скандина́вский (phiên âm Latinh skandinávskij, IPA [skənʲdʲɪˈnafskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.