сканда́льный
Dấu sắc trên сканда́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сканда́льный nghĩa là tai tiếng, xấu xa.
Nghĩa của сканда́льный
Tính từ
- Tai tiếng, xấu xa, đê nhục, ô nhục, bê bối.
- сканда́льное происше́ствиеvụ tai tiếng, vụ đê nhục, chuyện xấu xa
- khẩu ngữ Thích gây gổ, hay sinh sự, thích gây sự, hay gây chuyện.
- скандальный челове́кcon người hay sinh sự (thích gây gổ)
Biến cách của сканда́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сканда́льный | сканда́льное | сканда́льная | сканда́льные |
| Sinh cách | сканда́льного | сканда́льного | сканда́льной | сканда́льных |
| Tặng cách | сканда́льному | сканда́льному | сканда́льной | сканда́льным |
| Đối cách | сканда́льный / сканда́льного | сканда́льное | сканда́льную | сканда́льные / сканда́льных |
| Công cụ cách | сканда́льным | сканда́льным | сканда́льной | сканда́льными |
| Giới cách | сканда́льном | сканда́льном | сканда́льной | сканда́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сканда́льный
Đồng nghĩa
Họ từ của сканда́льный
Câu hỏi thường gặp
скандальный nghĩa là gì?
скандальный (tính từ) nghĩa là tai tiếng, xấu xa.
скандальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сканда́льный (phiên âm Latinh skandálʹnyj, IPA [skɐnˈdalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.