TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ска́редный

skárednyj[ˈskarʲɪdnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ска́редный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ска́редный nghĩa là keo cú, keo kiệt.

Nghĩa của ска́редный

Tính từ

  1. Keo cú, keo kiệt, bủn xỉn, keo bẩn, keo lận, đá, bất ly tri thù.

Biến cách của ска́редный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchска́редныйска́редноеска́реднаяска́редные
Sinh cáchска́редногоска́редногоска́реднойска́редных
Tặng cáchска́редномуска́редномуска́реднойска́редным
Đối cáchска́редный / ска́редногоска́редноеска́реднуюска́редные / ска́редных
Công cụ cáchска́реднымска́реднымска́реднойска́редными
Giới cáchска́редномска́редномска́реднойска́редных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

скаредный nghĩa là gì?

скаредный (tính từ) nghĩa là keo cú, keo kiệt.

скаредный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ска́редный (phiên âm Latinh skárednyj, IPA [ˈskarʲɪdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.