ска́редный
Dấu sắc trên ска́редный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ска́редный nghĩa là keo cú, keo kiệt.
Nghĩa của ска́редный
Tính từ
- Keo cú, keo kiệt, bủn xỉn, keo bẩn, keo lận, đá, bất ly tri thù.
Biến cách của ска́редный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ска́редный | ска́редное | ска́редная | ска́редные |
| Sinh cách | ска́редного | ска́редного | ска́редной | ска́редных |
| Tặng cách | ска́редному | ска́редному | ска́редной | ска́редным |
| Đối cách | ска́редный / ска́редного | ска́редное | ска́редную | ска́редные / ска́редных |
| Công cụ cách | ска́редным | ска́редным | ска́редной | ска́редными |
| Giới cách | ска́редном | ска́редном | ска́редной | ска́редных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скаредный nghĩa là gì?
скаредный (tính từ) nghĩa là keo cú, keo kiệt.
скаредный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ска́редный (phiên âm Latinh skárednyj, IPA [ˈskarʲɪdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.