скарлати́на
Dấu sắc trên скарлати́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скарлати́на nghĩa là bệnh tinh hồng nhiệt, sốt phát ban.
Nghĩa của скарлати́на
Danh từ
- Bệnh tinh hồng nhiệt, sốt phát ban, xcaclatin.
Biến cách của скарлати́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скарлати́на | скарлати́ны |
| Sinh cách кого? чего? | скарлати́ны | скарлати́н |
| Tặng cách кому? чему? | скарлати́не | скарлати́нам |
| Đối cách кого? что? | скарлати́ну | скарлати́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | скарлати́ной | скарлати́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | скарлати́не | скарлати́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скарлатина nghĩa là gì?
скарлатина (danh từ) nghĩa là bệnh tinh hồng nhiệt, sốt phát ban.
скарлатина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скарлати́на (phiên âm Latinh skarlatína, IPA [skərɫɐˈtʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.