скат
giống đựcbất động vật
skat[skat]
giọng máy của trình duyệt
скат nghĩa là cá đuối.
Nghĩa của скат
Danh từ
- Cá đuối.
Biến cách của скат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ска́т | ска́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ска́та | ска́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ска́ту | ска́там |
| Đối cách кого? что? | ска́т | ска́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ска́том | ска́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ска́те | ска́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скат nghĩa là gì?
скат (danh từ) nghĩa là cá đuối.
скат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скат (phiên âm Latinh skat, IPA [skat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.