скафа́ндр
giống đựcbất động vật
skafándr[skɐˈfand(ə)r]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên скафа́ндр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скафа́ндр nghĩa là bộ áo lặn.
Nghĩa của скафа́ндр
Danh từ
- Bộ áo lặn; (космонавта) [bộ] áo giáp, áo phi công.
Biến cách của скафа́ндр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скафа́ндр | скафа́ндры |
| Sinh cách кого? чего? | скафа́ндра | скафа́ндров |
| Tặng cách кому? чему? | скафа́ндру | скафа́ндрам |
| Đối cách кого? что? | скафа́ндр | скафа́ндры |
| Công cụ cách кем? чем? | скафа́ндром | скафа́ндрами |
| Giới cách о ком? о чём? | скафа́ндре | скафа́ндрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скафандр nghĩa là gì?
скафандр (danh từ) nghĩa là bộ áo lặn.
скафандр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скафа́ндр (phiên âm Latinh skafándr, IPA [skɐˈfand(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.