скачкообра́зный
Dấu sắc trên скачкообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скачкообра́зный nghĩa là không đều, từng lúc.
Nghĩa của скачкообра́зный
Tính từ
- Không đều, từng lúc, từng cơn, nhảy vọt.
- скачкообра́зное разви́тиеsự phát triển không đều (từng lúc, từng cơn, nhảy vọt)
Biến cách của скачкообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скачкообра́зный | скачкообра́зное | скачкообра́зная | скачкообра́зные |
| Sinh cách | скачкообра́зного | скачкообра́зного | скачкообра́зной | скачкообра́зных |
| Tặng cách | скачкообра́зному | скачкообра́зному | скачкообра́зной | скачкообра́зным |
| Đối cách | скачкообра́зный | скачкообра́зное | скачкообра́зную | скачкообра́зные |
| Công cụ cách | скачкообра́зным | скачкообра́зным | скачкообра́зной | скачкообра́зными |
| Giới cách | скачкообра́зном | скачкообра́зном | скачкообра́зной | скачкообра́зных |
| Dạng ngắn | скачкообра́зен | скачкообра́зно | скачкообра́зна | скачкообра́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скачкообразный nghĩa là gì?
скачкообразный (tính từ) nghĩa là không đều, từng lúc.
скачкообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скачкообра́зный (phiên âm Latinh skačkoobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.