TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скачкообра́зный

skačkoobráznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скачкообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скачкообра́зный nghĩa là không đều, từng lúc.

Nghĩa của скачкообра́зный

Tính từ

  1. Không đều, từng lúc, từng cơn, nhảy vọt.
    • скачкообра́зное разви́тиеsự phát triển không đều (từng lúc, từng cơn, nhảy vọt)

Biến cách của скачкообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскачкообра́зныйскачкообра́зноескачкообра́знаяскачкообра́зные
Sinh cáchскачкообра́зногоскачкообра́зногоскачкообра́знойскачкообра́зных
Tặng cáchскачкообра́зномускачкообра́зномускачкообра́знойскачкообра́зным
Đối cáchскачкообра́зныйскачкообра́зноескачкообра́знуюскачкообра́зные
Công cụ cáchскачкообра́знымскачкообра́знымскачкообра́знойскачкообра́зными
Giới cáchскачкообра́зномскачкообра́зномскачкообра́знойскачкообра́зных
Dạng ngắnскачкообра́зенскачкообра́зноскачкообра́знаскачкообра́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

скачкообразный nghĩa là gì?

скачкообразный (tính từ) nghĩa là không đều, từng lúc.

скачкообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скачкообра́зный (phiên âm Latinh skačkoobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.