TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сква́жина

giống cáibất động vật
skvážina[ˈskvaʐɨnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сква́жина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сква́жина nghĩa là lỗ, khe, lỗ khoan, giếng khoan.

Nghĩa của сква́жина

Danh từ

  1. щель [cái] lỗ, khe.
  2. буровая Lỗ khoan, giếng khoan, giếng.
    • нефтяна́я сква́жинаgiếng dầu, giếng khoan dầu mỏ
    • физ., геол.lỗ, lỗ hổng, lỗ nhỏ, tổ ong
    • сква́жины в мета́ллеlỗ hổng (lỗ nhỏ) trong kim loại

Biến cách của сква́жина (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сква́жинасква́жины
Sinh cách кого? чего?сква́жинысква́жин
Tặng cách кому? чему?сква́жинесква́жинам
Đối cách кого? что?сква́жинусква́жины
Công cụ cách кем? чем?сква́жинойсква́жинами
Giới cách о ком? о чём?сква́жинесква́жинах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сква́жина

  • Он вставил ключ в замочную скважину. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1722322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

скважина nghĩa là gì?

скважина (danh từ) nghĩa là lỗ, khe, lỗ khoan, giếng khoan.

скважина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сква́жина (phiên âm Latinh skvážina, IPA [ˈskvaʐɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.