сква́жина
Dấu sắc trên сква́жина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сква́жина nghĩa là lỗ, khe, lỗ khoan, giếng khoan.
Nghĩa của сква́жина
Danh từ
- щель [cái] lỗ, khe.
- буровая Lỗ khoan, giếng khoan, giếng.
- нефтяна́я сква́жинаgiếng dầu, giếng khoan dầu mỏ
- физ., геол.lỗ, lỗ hổng, lỗ nhỏ, tổ ong
- сква́жины в мета́ллеlỗ hổng (lỗ nhỏ) trong kim loại
Biến cách của сква́жина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сква́жина | сква́жины |
| Sinh cách кого? чего? | сква́жины | сква́жин |
| Tặng cách кому? чему? | сква́жине | сква́жинам |
| Đối cách кого? что? | сква́жину | сква́жины |
| Công cụ cách кем? чем? | сква́жиной | сква́жинами |
| Giới cách о ком? о чём? | сква́жине | сква́жинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сква́жина
- Он вставил ключ в замочную скважину. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1722322
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
скважина nghĩa là gì?
скважина (danh từ) nghĩa là lỗ, khe, lỗ khoan, giếng khoan.
скважина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сква́жина (phiên âm Latinh skvážina, IPA [ˈskvaʐɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.