сквер
giống đựcbất động vật
skver[skvʲer]
giọng máy của trình duyệt
сквер nghĩa là vườn hoa, vườn hoa nhỏ.
Nghĩa của сквер
Danh từ
- Vườn hoa, vườn hoa nhỏ.
Biến cách của сквер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скве́р | скве́ры |
| Sinh cách кого? чего? | скве́ра | скве́ров |
| Tặng cách кому? чему? | скве́ру | скве́рам |
| Đối cách кого? что? | скве́р | скве́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | скве́ром | скве́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | скве́ре | скве́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сквер nghĩa là gì?
сквер (danh từ) nghĩa là vườn hoa, vườn hoa nhỏ.
сквер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сквер (phiên âm Latinh skver, IPA [skvʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.