TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сквер

giống đựcbất động vật
skver[skvʲer] giọng máy của trình duyệt

сквер nghĩa là vườn hoa, vườn hoa nhỏ.

Nghĩa của сквер

Danh từ

  1. Vườn hoa, vườn hoa nhỏ.

Biến cách của сквер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?скве́рскве́ры
Sinh cách кого? чего?скве́раскве́ров
Tặng cách кому? чему?скве́рускве́рам
Đối cách кого? что?скве́рскве́ры
Công cụ cách кем? чем?скве́ромскве́рами
Giới cách о ком? о чём?скве́рескве́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сквер nghĩa là gì?

сквер (danh từ) nghĩa là vườn hoa, vườn hoa nhỏ.

сквер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сквер (phiên âm Latinh skver, IPA [skvʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.