скве́рный
skvérnyj[ˈskvʲernɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên скве́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скве́рный nghĩa là xấu, tồi.
Nghĩa của скве́рный
Tính từ
- Xấu, tồi, tệ, kém, xấu xa, tồi tệ, (гадкий) kinh tởm, ghê tởm, (непристойный, нериличный) tục, tục tằn, tục tằn, thô tục, khả ố.
- скверный за́пахmùi hôi(thối, thắm, tanh lợm)
- скве́рная исто́рияchuyện xấu xa(tồi tệ)
- скве́рные слова́[những] tiếng thô tục, chữ tục tằn, lời tục tĩu
- скве́рная пого́даtrời xấu
Biến cách của скве́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скве́рный | скве́рное | скве́рная | скве́рные |
| Sinh cách | скве́рного | скве́рного | скве́рной | скве́рных |
| Tặng cách | скве́рному | скве́рному | скве́рной | скве́рным |
| Đối cách | скве́рный / скве́рного | скве́рное | скве́рную | скве́рные / скве́рных |
| Công cụ cách | скве́рным | скве́рным | скве́рной | скве́рными |
| Giới cách | скве́рном | скве́рном | скве́рной | скве́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của скве́рный
| So sánh hơn | (по)скверне́е |
| So sánh nhất | (наи)скверне́йший |
Câu hỏi thường gặp
скверный nghĩa là gì?
скверный (tính từ) nghĩa là xấu, tồi.
скверный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скве́рный (phiên âm Latinh skvérnyj, IPA [ˈskvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.