TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скве́рный

skvérnyj[ˈskvʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скве́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скве́рный nghĩa là xấu, tồi.

Nghĩa của скве́рный

Tính từ

  1. Xấu, tồi, tệ, kém, xấu xa, tồi tệ, (гадкий) kinh tởm, ghê tởm, (непристойный, нериличный) tục, tục tằn, tục tằn, thô tục, khả ố.
    • скверный за́пахmùi hôi(thối, thắm, tanh lợm)
    • скве́рная исто́рияchuyện xấu xa(tồi tệ)
    • скве́рные слова́[những] tiếng thô tục, chữ tục tằn, lời tục tĩu
    • скве́рная пого́даtrời xấu

Biến cách của скве́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскве́рныйскве́рноескве́рнаяскве́рные
Sinh cáchскве́рногоскве́рногоскве́рнойскве́рных
Tặng cáchскве́рномускве́рномускве́рнойскве́рным
Đối cáchскве́рный / скве́рногоскве́рноескве́рнуюскве́рные / скве́рных
Công cụ cáchскве́рнымскве́рнымскве́рнойскве́рными
Giới cáchскве́рномскве́рномскве́рнойскве́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của скве́рный

So sánh hơn(по)скверне́е
So sánh nhất(наи)скверне́йший

Câu hỏi thường gặp

скверный nghĩa là gì?

скверный (tính từ) nghĩa là xấu, tồi.

скверный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скве́рный (phiên âm Latinh skvérnyj, IPA [ˈskvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.