скверносло́вие
Dấu sắc trên скверносло́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скверносло́вие nghĩa là tiếng thô tục, chữ tục tằn.
Nghĩa của скверносло́вие
Danh từ
- Tiếng thô tục, chữ tục tằn, tiếng chửi, tiếng rủa.
Biến cách của скверносло́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скверносло́вие | скверносло́вия |
| Sinh cách кого? чего? | скверносло́вия | скверносло́вий |
| Tặng cách кому? чему? | скверносло́вию | скверносло́виям |
| Đối cách кого? что? | скверносло́вие | скверносло́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | скверносло́вием | скверносло́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | скверносло́вии | скверносло́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сквернословие nghĩa là gì?
сквернословие (danh từ) nghĩa là tiếng thô tục, chữ tục tằn.
сквернословие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скверносло́вие (phiên âm Latinh skvernoslóvije, IPA [skvʲɪrnɐsˈɫovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.