скверносло́вить
Dấu sắc trên скверносло́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скверносло́вить nghĩa là văng tục, nói tục.
Nghĩa của скверносло́вить
Động từ
- Văng tục, nói tục.
Chia động từ скверносло́вить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | скверносло́влю |
| ты | скверносло́вишь |
| он / она́ / оно́ | скверносло́вит |
| мы | скверносло́вим |
| вы | скверносло́вите |
| они́ | скверносло́вят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сквернословить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | скверносло́вил |
| Giống cái (она́) | скверносло́вила |
| Giống trung (оно́) | скверносло́вило |
| Số nhiều (они́) | скверносло́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | скверносло́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | скверносло́вьте |
Câu hỏi thường gặp
сквернословить nghĩa là gì?
сквернословить (động từ) nghĩa là văng tục, nói tục.
сквернословить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скверносло́вить (phiên âm Latinh skvernoslóvitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.