сквози́ть
Dấu sắc trên сквози́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сквози́ть nghĩa là rọi qua, soi qua, lộ ra, hiện ra.
Nghĩa của сквози́ть
Động từ
- просвечивать Rọi qua, soi qua, chiếu qua.
- виднется Lộ ra, hiện ra, lờ mờ nôỉ lên; (nghĩa bóng) (чувствоваться) lộ ra, cảm thấy.
- в его слова́х сквози́ло недово́льствоsự bất mãn hiện ra trong mắt hắn, qua lời nói của ông ta cảm thấy ông không bằng lòng
Chia động từ сквози́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сквожу́ |
| ты | сквози́шь |
| он / она́ / оно́ | сквози́т |
| мы | сквози́м |
| вы | сквози́те |
| они́ | сквозя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сквозить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сквози́л |
| Giống cái (она́) | сквози́ла |
| Giống trung (оно́) | сквози́ло |
| Số nhiều (они́) | сквози́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сквози́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сквози́те |
Họ từ của сквози́ть
Câu hỏi thường gặp
сквозить nghĩa là gì?
сквозить (động từ) nghĩa là rọi qua, soi qua, lộ ra, hiện ra.
сквозить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сквози́ть (phiên âm Latinh skvozítʹ, IPA [skvɐˈzʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.