сквозня́к
Dấu sắc trên сквозня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сквозня́к nghĩa là gió lùa, gió lò.
Nghĩa của сквозня́к
Danh từ
- Gió lùa, gió lò.
- сиде́ть на сквозня́ке́ngồi ở chỗ gió lùa
Biến cách của сквозня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сквозня́к | сквозняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | сквозняка́ | сквозняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | сквозняку́ | сквозняка́м |
| Đối cách кого? что? | сквозня́к | сквозняки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сквозняко́м | сквозняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сквозняке́ | сквозняка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сквозняк nghĩa là gì?
сквозняк (danh từ) nghĩa là gió lùa, gió lò.
сквозняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сквозня́к (phiên âm Latinh skvoznják, IPA [skvɐzʲˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.