TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сквозно́й

skvoznój[skvɐzˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сквозно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сквозно́й nghĩa là xuyên qua, thấu qua, suốt.

Nghĩa của сквозно́й

Tính từ

  1. Xuyên qua, thấu qua, xuyên thủng, xuyên suốt.
    • сквозно́е отве́рстиеlỗ xuyên qua
    • сквозна́я ра́наvết thương xuyên thủng (chọc thủng, đâm thủng)
  2. без пересадок Suốt.
    • сквозной по́езд[chuyến, chiếc] tàu suốt
  3. сполошной Toàn bộ, suốt.
    • сквозной гра́фик рабо́ты в цеху́tiến độ toàn bộ công việc trong phân xưởng
  4. неплошный, редкий Thưa, sưa.
    • сквозной ве́терgió lùa, gió lò

Biến cách của сквозно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсквозно́йсквозно́есквозна́ясквозны́е
Sinh cáchсквозно́госквозно́госквозно́йсквозны́х
Tặng cáchсквозно́мусквозно́мусквозно́йсквозны́м
Đối cáchсквозно́й / сквозно́госквозно́есквозну́юсквозны́е / сквозны́х
Công cụ cáchсквозны́мсквозны́мсквозно́йсквозны́ми
Giới cáchсквозно́мсквозно́мсквозно́йсквозны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сквозно́й

Câu hỏi thường gặp

сквозной nghĩa là gì?

сквозной (tính từ) nghĩa là xuyên qua, thấu qua, suốt.

сквозной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сквозно́й (phiên âm Latinh skvoznój, IPA [skvɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.