сквозно́й
Dấu sắc trên сквозно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сквозно́й nghĩa là xuyên qua, thấu qua, suốt.
Nghĩa của сквозно́й
Tính từ
- Xuyên qua, thấu qua, xuyên thủng, xuyên suốt.
- сквозно́е отве́рстиеlỗ xuyên qua
- сквозна́я ра́наvết thương xuyên thủng (chọc thủng, đâm thủng)
- без пересадок Suốt.
- сквозной по́езд[chuyến, chiếc] tàu suốt
- сполошной Toàn bộ, suốt.
- сквозной гра́фик рабо́ты в цеху́tiến độ toàn bộ công việc trong phân xưởng
- неплошный, редкий Thưa, sưa.
- сквозной ве́терgió lùa, gió lò
Biến cách của сквозно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сквозно́й | сквозно́е | сквозна́я | сквозны́е |
| Sinh cách | сквозно́го | сквозно́го | сквозно́й | сквозны́х |
| Tặng cách | сквозно́му | сквозно́му | сквозно́й | сквозны́м |
| Đối cách | сквозно́й / сквозно́го | сквозно́е | сквозну́ю | сквозны́е / сквозны́х |
| Công cụ cách | сквозны́м | сквозны́м | сквозно́й | сквозны́ми |
| Giới cách | сквозно́м | сквозно́м | сквозно́й | сквозны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сквозно́й
Câu hỏi thường gặp
сквозной nghĩa là gì?
сквозной (tính từ) nghĩa là xuyên qua, thấu qua, suốt.
сквозной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сквозно́й (phiên âm Latinh skvoznój, IPA [skvɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.