сквозь
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
skvozʹ[skvosʲ]
giọng máy của trình duyệt
сквозь nghĩa là qua, xuyên qua.
Nghĩa của сквозь
Giới từ
- Qua, xuyên qua.
Câu hỏi thường gặp
сквозь nghĩa là gì?
сквозь (giới từ) nghĩa là qua, xuyên qua.
сквозь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сквозь (phiên âm Latinh skvozʹ, IPA [skvosʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.