скеле́т
Dấu sắc trên скеле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скеле́т nghĩa là bô xương, cốt, khung cốt, bộ khung.
Nghĩa của скеле́т
Danh từ
- Bô xương, cốt.
- каркас Khung cốt, bộ khung, bộ cốt, bộ sườn.
- nghĩa bóng счема [cái] sườn, đề cương, dàn bài.
Biến cách của скеле́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скеле́т | скеле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | скеле́та | скеле́тов |
| Tặng cách кому? чему? | скеле́ту | скеле́там |
| Đối cách кого? что? | скеле́т | скеле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | скеле́том | скеле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | скеле́те | скеле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скеле́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
скелет nghĩa là gì?
скелет (danh từ) nghĩa là bô xương, cốt, khung cốt, bộ khung.
скелет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скеле́т (phiên âm Latinh skelét, IPA [skʲɪˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.