TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скепник

giống đực
skepnik giọng máy của trình duyệt

скепник nghĩa là người hoài nghi, người đa nghi.

Nghĩa của скепник

Danh từ

  1. Người hoài nghi, người đa nghi.
  2. triết học Người theo chủ nghĩa hoài nghi.

Câu hỏi thường gặp

скепник nghĩa là gì?

скепник (danh từ) nghĩa là người hoài nghi, người đa nghi.

скепник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скепник (phiên âm Latinh skepnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.