скептици́зм
Dấu sắc trên скептици́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скептици́зм nghĩa là hoài nghi, đa nghi.
Nghĩa của скептици́зм
Danh từ
- [Tính, thái độ] hoài nghi, đa nghi, nghi ngờ.
- triết học Chủ nghĩa hoài nghi.
Biến cách của скептици́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скептици́зм | скептици́змы |
| Sinh cách кого? чего? | скептици́зма | скептици́змов |
| Tặng cách кому? чему? | скептици́зму | скептици́змам |
| Đối cách кого? что? | скептици́зм | скептици́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | скептици́змом | скептици́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | скептици́зме | скептици́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скептицизм nghĩa là gì?
скептицизм (danh từ) nghĩa là hoài nghi, đa nghi.
скептицизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скептици́зм (phiên âm Latinh skepticízm, IPA [skʲɪptʲɪˈt͡sɨzm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.