скепти́ческий
Dấu sắc trên скепти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скепти́ческий nghĩa là hoài nghi, đa nghi.
Nghĩa của скепти́ческий
Tính từ
- Hoài nghi, đa nghi, cả nghi, hay nghi ngờ.
- triết học Hoài nghi chủ nghĩa, [thuộc về] chủ nghĩa hoài nghi.
Biến cách của скепти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скепти́ческий | скепти́ческое | скепти́ческая | скепти́ческие |
| Sinh cách | скепти́ческого | скепти́ческого | скепти́ческой | скепти́ческих |
| Tặng cách | скепти́ческому | скепти́ческому | скепти́ческой | скепти́ческим |
| Đối cách | скепти́ческий / скепти́ческого | скепти́ческое | скепти́ческую | скепти́ческие / скепти́ческих |
| Công cụ cách | скепти́ческим | скепти́ческим | скепти́ческой | скепти́ческими |
| Giới cách | скепти́ческом | скепти́ческом | скепти́ческой | скепти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của скепти́ческий
Câu hỏi thường gặp
скептический nghĩa là gì?
скептический (tính từ) nghĩa là hoài nghi, đa nghi.
скептический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скепти́ческий (phiên âm Latinh skeptíčeskij, IPA [skʲɪpˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.