TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скепти́ческий

skeptíčeskij[skʲɪpˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скепти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скепти́ческий nghĩa là hoài nghi, đa nghi.

Nghĩa của скепти́ческий

Tính từ

  1. Hoài nghi, đa nghi, cả nghi, hay nghi ngờ.
  2. triết học Hoài nghi chủ nghĩa, [thuộc về] chủ nghĩa hoài nghi.

Biến cách của скепти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскепти́ческийскепти́ческоескепти́ческаяскепти́ческие
Sinh cáchскепти́ческогоскепти́ческогоскепти́ческойскепти́ческих
Tặng cáchскепти́ческомускепти́ческомускепти́ческойскепти́ческим
Đối cáchскепти́ческий / скепти́ческогоскепти́ческоескепти́ческуюскепти́ческие / скепти́ческих
Công cụ cáchскепти́ческимскепти́ческимскепти́ческойскепти́ческими
Giới cáchскепти́ческомскепти́ческомскепти́ческойскепти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của скепти́ческий

Câu hỏi thường gặp

скептический nghĩa là gì?

скептический (tính từ) nghĩa là hoài nghi, đa nghi.

скептический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скепти́ческий (phiên âm Latinh skeptíčeskij, IPA [skʲɪpˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.