TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скетч

giống đựcbất động vật
sketč[skʲet͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

скетч nghĩa là phác hoạ.

Nghĩa của скетч

Danh từ

  1. Phác hoạ.

Biến cách của скетч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ске́тчске́тчи
Sinh cách кого? чего?ске́тчаске́тчей
Tặng cách кому? чему?ске́тчуске́тчам
Đối cách кого? что?ске́тчске́тчи
Công cụ cách кем? чем?ске́тчемске́тчами
Giới cách о ком? о чём?ске́тческе́тчах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

скетч nghĩa là gì?

скетч (danh từ) nghĩa là phác hoạ.

скетч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скетч (phiên âm Latinh sketč, IPA [skʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.