скетч
giống đựcbất động vật
sketč[skʲet͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
скетч nghĩa là phác hoạ.
Nghĩa của скетч
Danh từ
- Phác hoạ.
Biến cách của скетч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ске́тч | ске́тчи |
| Sinh cách кого? чего? | ске́тча | ске́тчей |
| Tặng cách кому? чему? | ске́тчу | ске́тчам |
| Đối cách кого? что? | ске́тч | ске́тчи |
| Công cụ cách кем? чем? | ске́тчем | ске́тчами |
| Giới cách о ком? о чём? | ске́тче | ске́тчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скетч nghĩa là gì?
скетч (danh từ) nghĩa là phác hoạ.
скетч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скетч (phiên âm Latinh sketč, IPA [skʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.