скин
giống đựcbất động vật
skin[skʲin]
giọng máy của trình duyệt
скин nghĩa là gã đầu trọc.
Nghĩa của скин
Danh từ
- Gã đầu trọc.
Biến cách của скин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ски́н | ски́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ски́на | ски́нов |
| Tặng cách кому? чему? | ски́ну | ски́нам |
| Đối cách кого? что? | ски́н | ски́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ски́ном | ски́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ски́не | ски́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скин nghĩa là gì?
скин (danh từ) nghĩa là gã đầu trọc.
скин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скин (phiên âm Latinh skin, IPA [skʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.