ски́петр
Dấu sắc trên ски́петр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ски́петр nghĩa là quyền trượng, vương trượng.
Nghĩa của ски́петр
Danh từ
- Quyền trượng, vương trượng.
Biến cách của ски́петр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ски́петр | ски́петры |
| Sinh cách кого? чего? | ски́петра | ски́петров |
| Tặng cách кому? чему? | ски́петру | ски́петрам |
| Đối cách кого? что? | ски́петр | ски́петры |
| Công cụ cách кем? чем? | ски́петром | ски́петрами |
| Giới cách о ком? о чём? | ски́петре | ски́петрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скипетр nghĩa là gì?
скипетр (danh từ) nghĩa là quyền trượng, vương trượng.
скипетр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ски́петр (phiên âm Latinh skípetr, IPA [ˈskʲipʲɪtr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.