скипида́р
Dấu sắc trên скипида́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скипида́р nghĩa là dầu thông, dầu nhựa thông.
Nghĩa của скипида́р
Danh từ
- Dầu thông, dầu nhựa thông, tùng hương nhu.
Biến cách của скипида́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скипида́р | скипида́ры |
| Sinh cách кого? чего? | скипида́ра | скипида́ров |
| Tặng cách кому? чему? | скипида́ру | скипида́рам |
| Đối cách кого? что? | скипида́р | скипида́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | скипида́ром | скипида́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | скипида́ре | скипида́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скипидар nghĩa là gì?
скипидар (danh từ) nghĩa là dầu thông, dầu nhựa thông.
скипидар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скипида́р (phiên âm Latinh skipidár, IPA [skʲɪpʲɪˈdar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.