TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скирд

giống đựcbất động vật
skird giọng máy của trình duyệt

скирд nghĩa là đụn, đống.

Nghĩa của скирд

Danh từ

  1. Đụn, đống.

Biến cách của скирд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ски́рдскирды́
Sinh cách кого? чего?скирда́скирдо́в
Tặng cách кому? чему?скирду́скирда́м
Đối cách кого? что?ски́рдскирды́
Công cụ cách кем? чем?скирдо́мскирда́ми
Giới cách о ком? о чём?скирде́скирда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

скирд nghĩa là gì?

скирд (danh từ) nghĩa là đụn, đống.

скирд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скирд (phiên âm Latinh skird); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.