скирд
giống đựcbất động vật
skird
giọng máy của trình duyệt
скирд nghĩa là đụn, đống.
Nghĩa của скирд
Danh từ
- Đụn, đống.
Biến cách của скирд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ски́рд | скирды́ |
| Sinh cách кого? чего? | скирда́ | скирдо́в |
| Tặng cách кому? чему? | скирду́ | скирда́м |
| Đối cách кого? что? | ски́рд | скирды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | скирдо́м | скирда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | скирде́ | скирда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скирд nghĩa là gì?
скирд (danh từ) nghĩa là đụn, đống.
скирд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скирд (phiên âm Latinh skird); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.