скита́лец
Dấu sắc trên скита́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скита́лец nghĩa là người phiêu bạt, người lang bạt.
Nghĩa của скита́лец
Danh từ
- Người phiêu bạt, người lang bạt, khách du phương, người phiêu lãng, người bôn ba.
Biến cách của скита́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скита́лец | скита́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | скита́льца | скита́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | скита́льцу | скита́льцам |
| Đối cách кого? что? | скита́льца | скита́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | скита́льцем | скита́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | скита́льце | скита́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
скиталец nghĩa là gì?
скиталец (danh từ) nghĩa là người phiêu bạt, người lang bạt.
скиталец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скита́лец (phiên âm Latinh skitálec, IPA [skʲɪˈtalʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.